Cách Tính Điểm Khối C15

Trường Học viện Báo chí tuyên truyền đã chính thức công bố điểm chuẩn. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem nội dung bên dưới.

Bạn đang xem: Cách tính điểm khối c15


Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Tuyển Sinh Ngành Thú Y Cao Đẳng Thú Y Hà Nội

Các Khối Thi Đại Học Và Tổ Hợp Môn Xét Tuyển

Khối C01 Gồm Những Ngành Nào? Các Trường Xét Khối C01


ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩn
602Báo chí, chuyên ngành Báo inR0525.4
R0624.4
R15;R1924.9
R1626.4
604Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR0525.65
R0624.65
R15;R1925.15
R1626.65
605Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR0526.75
R0625.5
R15;R1926
R1628
607Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR0525.9
R0625.15
R15;R1925.65
R1627.15
608Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng caoR0525.7
R0624.7
R15;R1925.2
R1626.2
609Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng caoR0525
R0624
R15;R1924.5
R1625.5
603Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR07;R2024.1
R0824.6
R0923.6
R1725.35
606Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR11;R12;R13;R2119
R1819.75
7320105Truyền thông đại chúngA1626.27
C1527.77
D01;R2226.77
7320104Truyền thông đa phương tiệnA1626.27
C1528.6
D01;R2227.6
7229001Triết họcA16;C15;D01;R2223
7229008Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16;C15;D01;R2222.5
7310102Kinh tế chính trịA1624.5
C1525.5
D01;R2225
527Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếA1624.98
C1525.98
D01;R2225.48
528Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)A1624.3
C1525.3
D01;R2224.8
529Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýA1624.95
C1525.95
D01;R2225.45
530Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaA16;C15;D01;R2223.05
531Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triểnA16;C15;D01;R2222.25
533Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16;C15;D01;R2222
535Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16;C15;D01;R2223.75
536Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16;C15;D01;R2223
537Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nướcA16;C15;D01;R2224
538Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16;C15;D01;R2224.75
532Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hộiA16;C15;D01;R2224
522Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác tổ chứcA1622.75
C1523.5
D01;R2223
523Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, chuyên ngành Công tác dân vậnA16;D01;R2217.25
C1517.75
801Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnA1625.25
C1526.25
D01;R2225.75
802Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửA1624.9
C1525.9
D01;R2225.4
7310301Xã hội họcA1624.4
C1525.4
D01;R2224.9
7760101Công tác xã hộiA1624
C1525
D01;R2224.5
7340403Quản lý côngA16;C15;D01;R2224.65
7229010Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0035.4
C03;D1433.4
C1934.9
7320107Truyền thông quốc tếD01;R2436.51
D72;R2536.01
D78;R2637.51
610Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01;R2435.95
D72;R2535.45
D78;R2636.95
611Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01;R2435.85
D72;R2535.35
D78;R2636.85
614Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01;R2435.92
D72;R2535.42
D78;R2636.92
615Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01;R2436.82
D72;R2536.32
D78;R2638.07
616Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01;R2436.32
D72;R2535.82
D78;R2637.57
7320110Quảng cáoD01;R2436.3
D72;R2535.8
D78;R2636.8
7220201Ngôn ngữ AnhD01;R2436.15
D72;R2535.65
D78;R2636.65

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021:

*

Điểm xét học bạ được tính như sau:

-Ngành Báo chí: Điểm xét tuyển = (A + B) 2 + Điểm ưu tiên (nếu có).

-Nhóm ngành 2: Điểm xét tuyển: A + Điểm ưu tiên/khuyến khích (nếu có).

-Nhóm ngành 3: Lịch sử: Điểm xét tuyển = (A + C*2)/3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

-Ghi chú:

+ A là điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12)

+ B là điểm xét ngành Báo chí, được tính bằng điểm trung bình cộng tất cả các môn thi tốt nghiệp THPT (nhóm các môn thuộc khối Khoa học xã hội hoặc nhóm các môn thuộc Khoa học tự nhiên). Tất cả các môn tính hệ số 1.

+ C là điểm trung bình cộng 5 học kỳ môn Lịch sử THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).

+ D là điểm trung bình cộng 5 học kỳ môn tiếng Anh THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12).

Xem thêm: Chợ Tốt Phụ Tùng Xe Máy Đồng Nai, Mua Bán Phụ Tùng Xe Giá Rẻ Tại Đồng Nai 11/2021

Với phương thức xét học bạ thời gian hoàn thành thủ tục xác nhận nhập học tạm thời từ ngày 5.8 đến trước 17 giờ ngày 10.8. Khi làm thủ tục nhập học thí sinh sẽ đóng khoản học phí tạm thu năm học 2021- 2022 là 11.000.000 đồng).

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Hợp 2021:

*

Với phương thức xét tuyển kết hợp thí sinh trúng tuyển sẽ hoàn thành thủ tục xác nhận nhập học tạm thời trước 17h00 ngày 9.8.2021. Và đóng khoản tạm thu học phí 11.000.000 đồng.
*
Thông Báo Điểm Chuẩn Của Trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN BÁO CHÍ TUYÊN TRUYỀN 2020

Điểm Chuẩn Phương thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

Cách tính điểm xét tuyển

- Ngành báo chí: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm thi năng khiếu x 2 : 3 + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

- Ngành nhóm 2: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

- Ngành lịch sử: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm trung bình cộng 5 học kỳ môn Lịch Sử (không tính học kỳ 2 lớp 12) x 2 : 3 + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

- Ngành nhóm 4: Điểm trung bình cộng 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ 2 lớp 12) + Điểm trung bình cộng 5 học kỳ môn Tiếng Anh (không tính học kỳ 2 lớp 12) x 2 : 3 + Điểm ưu tiên (khuyến khích).

Điểm chuẩn các ngành của trường Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ

Theo đó năm nay trường sẽ tuyển sinh dưới hình thức xét tuyển và lấy điểm trung bình cộng, điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 7 đến 9,5 điểm. Trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Quan hệ công chúng - Chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) với điểm chuẩn là 9,5 điểm.

TÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN
Triết học72290017
Chủ nghĩa xã hội khoa học72290086,5
Kinh tế chính trị73101028,2
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước73102027
Xã hội học73103018,4
Truyền thông đa phương tiện73201049,27
Truyền thông đại chúng73201059,05
Quản lý công73404038,1
Công tác xã hội77601018,3
Kinh tế - Chuyên ngành quản lý kinh tế5278,57
Kinh tế - Chuyên ngành quản lý kinh tế và Quản lý (Chất lượng cao)5288,2
Kinh tế - Chuyên ngành quản lý kinh tế và Quản lý5298,4
Chính trị học - Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng văn hóa5307
Chính trị học - Chuyên ngành chính trị học phát triển5317
Chính trị học - Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh5337
Chính trị học - Chuyên ngành văn hóa phát triển5357
Chính trị học - Chuyên ngành chính sách công5366,5
Chính trị học - Chuyên ngành Truyền thông chính sách5387
Quản lý nhà nước - Chuyên ngành quản lý xã hội5327
Quản lý nhà nước - Chuyên ngành quản lý hành chính nhà nước5377,5
Xuất bản - Chuyên ngành Biên tập xuất bản8018,6
Xuất bản - Chuyên ngành xuất bản điện tử8028,4
Lịch sử - Chuyên ngành Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam72290108,6
Báo chí - Chuyên ngành báo in6027,7
Báo chí - Chuyên ngành Ảnh báo chí6037,04
Báo chí - Chuyên ngành báo phát thanh6047,86
Báo chí - Chuyên ngành báo truyền hình6058,17
Báo chí - Chuyên ngành Quay phim truyền hình6066,65
Báo chí - Chuyên ngành Báo mạng điện tử6078,02
Báo chí - Chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)6087,61
Báo chí - Chuyên ngành Báo mạng điện tử (Chất lượng cao)6097,19
Quan hệ quốc tế - Chuyên ngành thông tin đối ngoại6108,9
Quan hệ quốc tế chuyên ngành quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế6118,9
Quan hệ quốc tế - Chuyên ngành quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (Chất lượng cao)6149,1
Quan hệ công chúng - Chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp6159,25
Quan hệ công chúng - Chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)6169,5
Ngôn ngữ Anh72202019
Truyền thông quốc tế73201079,2
Quảng cáo73201108,85

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN BÁO TRÍ TUYÊN TRUYỀN 2019

Cụ thể điểm chuẩn của trường học viện báo chí tuyên truyền như sau:

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tếD01; R2219.75
A1619.25
C1520.5
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)D01; R2218.25
A1617.75
C1518.75
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lýD01; R2219.85
A1619.35
C1520.6
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóaA16; C15; D01; R2217
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học phát triểnA16; C15; D01; R2217
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hộiD01; R2219
A1618.75
C1519
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí MinhA16; C15; D01; R2216
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triểnA16; C15; D01; R2216.5
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách côngA16; C15; D01; R2218.5
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sáchA16; C15; D01; R2216
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo inR1520.6
R05; R1921.4
R0620.6
R1623.35
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíR0719.35
R08; R2021.75
R0919.35
R1722.45
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhR1520.75
R05; R1921.35
R0620.75
R1623.33
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhR1522.6
R05; R1923.4
R0619.13
R1624.62
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhR1117
R12; R2117.65
R1317
R1817.25
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửR1521.75
R05; R1922
R0617.88
R1624.35
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)R1518.75
R05; R1920.5
R0618
R1622.2
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)R1517
R05; R1919.7
R0617
R1620.53
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoạiD01; R2425.5
D7225
D7826.5
R2526
R2626
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tếD01; R2425.25
D7224.75
D7826.25
R2525.75
R2625.75
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)D01; R2428.75
D7228.25
D7829.75
R2529.25
R2629.25
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệpD01; R2429
D7228.5
D7830.5
R2529.5
R2629.5
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)D01; R2429.5
D7229
D7830.75
R2530
R2630
Ngôn ngữ AnhD01; R2428
D7227.75
D7828.5
R2528
R2628
Ngành Triết họcA16; C15; D01; R2216
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa họcA16; C15; D01; R2216
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamC0030.25
C0328.25
D14; R2329.25
C1930.25
Ngành Kinh tế chính trịD01; R2218.75
A1618.5
C1519.5
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcD01; R2217.25
A1617
C1518
Quản lý nhà nướcA16; C15; D01; R2217.25
Xã hội họcD01; R2218.75
A1618.25
C1519.25
Ngành Truyền thông đa phương tiệnD01; R2221.75
A1621.25
C1523
Ngành Truyền thông đại chúngD01; R2220.75
A1620.25
C1522
Truyền thông quốc tếD01; R2427.75
D7227.25
D7828.75
R2528
R2628.25
Quảng cáoD01; R2428
D7227.75
D7828.25
R2528
R2628.25
Ngành Xuất bảnD01; R2219.35
A1618.85
C1519.85
Quản lý côngD01; R2216
A1616
C1516.25
Công tác xã hộiD01; R2219.25
A1618.75
C1519.75